tấc lòng

  1. (văn chương arch.) le coeur (cũng như tấc son)
    • Được lời như cởi tấc son
      (Nguyễn Du) cette parole semblait lui dilater le coeur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tấc lòng
Một người bạn chân thành bày tỏ tấc lòng của mình.